grain binder

/'grein'baində/
Học thuật
Thân thiện
grain binder

A farmer drives a grain binder through a golden wheat field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy gặt : Một loại máy nông nghiệp dùng để cắt lúa, ngũ cốc (grain) sau đó tự động (bind) chúng lại thành từng .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer used a grain binder to harvest the wheat field. (Người nông dân đã sử dụng một máy gặt để thu hoạch cánh đồng lúa mì.)
    • Before the combine harvester was invented, the grain binder was an essential piece of farm equipment. (Trước khi máy gặt đập liên hợp được phát minh, máy gặt một thiết bị nông trại thiết yếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to operate a grain binder": vận hành một máy gặt .
    • My grandfather taught me how to operate a grain binder. (Ông tôi đã dạy tôi cách vận hành một máy gặt .)
Biến thể từ gần giống
  • Binder (n): máy , chất kết dính. (Trong ngữ cảnh khác, không phải lúc nào cũng liên quan đến nông nghiệp).
  • Reaper-binder (n): một tên gọi khác cho máy gặt .
  • Harvester (n): máy gặt, máy thu hoạch nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Reaper-binder: máy gặt .
  • Sheaf binder: máy thành .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được sử dụng phổ biến với danh từ chỉ thiết bị này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ này.)

grain binder

A farmer drives a grain binder through a golden wheat field.

danh từ
  1. (nông nghiệp) máy gặt